Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let it be

/lɛt ɪt bi/

Nghĩa thường dùng

Hãy để mọi thứ xảy ra như nó sẽ. cụm từ

“Sometimes, you just have to let it be and not force things.”Đôi khi, bạn chỉ cần để mọi thứ xảy ra và không ép buộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...