Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let it go

/lɛt ɪt ɡoʊ/

Nghĩa thường dùng

ngừng lo lắng về điều gì đó cụm từ

“Sometimes you just have to let it go and move on.”Đôi khi bạn chỉ cần buông bỏ và tiến về phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...