let me see
/ˌlet mi ˈsiː/
Nghĩa thường dùng
để xem nào (câu chần chừ để có thời gian nghĩ)
discourse marker
“"What time does the shop open?" "Let me see… I think it's eight."”"Cửa hàng mở lúc mấy giờ?" "Để xem nào… hình như tám giờ."