Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let me see

/ˌlet mi ˈsiː/

Nghĩa thường dùng

để xem nào (câu chần chừ để có thời gian nghĩ) discourse marker

“"What time does the shop open?" "Let me see… I think it's eight."”"Cửa hàng mở lúc mấy giờ?" "Để xem nào… hình như tám giờ."

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...