let off
Nghĩa thường dùng
“The teacher let him off for being late.”Giáo viên đã tha cho anh ấy vì đến muộn.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The teacher let him off for being late.”Giáo viên đã tha cho anh ấy vì đến muộn.
Đang tải...