Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let off

/lɛt ɔf/

Nghĩa thường dùng

cho phép ai đó tự do hoặc không trừng phạt họ động từ

“The teacher let him off for being late.”Giáo viên đã tha cho anh ấy vì đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...