Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let out

/lɛt aʊt/

Nghĩa thường dùng

cho phép ai đó ra ngoài động từ

“She let the dog out into the yard.”Cô ấy đã cho chó ra ngoài sân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...