let out
Nghĩa thường dùng
“She let the dog out into the yard.”Cô ấy đã cho chó ra ngoài sân.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She let the dog out into the yard.”Cô ấy đã cho chó ra ngoài sân.
Đang tải...