let someone off the hook
/lɛt ˈsʌmˌwʌn ɔf ðə hʊk/
Nghĩa thường dùng
giải thoát ai đó khỏi tình huống khó khăn
cụm từ
“He let her off the hook for the mistake.”Anh ấy đã giải thoát cô ấy khỏi sai lầm.