Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let someone off the hook

/lɛt ˈsʌmˌwʌn ɔf ðə hʊk/

Nghĩa thường dùng

giải thoát ai đó khỏi tình huống khó khăn cụm từ

“He let her off the hook for the mistake.”Anh ấy đã giải thoát cô ấy khỏi sai lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...