Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let the dust settle

/lɛt ðə dʌst ˈsɛtəl/

Nghĩa thường dùng

đợi cho một tình huống trở nên rõ ràng cụm từ

“After the argument, I decided to let the dust settle before talking again.”Sau cuộc cãi vã, tôi quyết định để mọi thứ lắng xuống trước khi nói chuyện lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...