Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let you know

/let ju ˈnəʊ/

Nghĩa thường dùng

báo cho bạn biết (sau) cụm từ

“I will let you know as soon as I book the tickets.”Tớ sẽ báo cho cậu biết ngay khi tớ đặt được vé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...