lethal cardiac arrest
/ˈliːθəl ˈkɑːrdɪæk əˈrɛst/
Nghĩa thường dùng
cơn ngừng tim gây tử vong
cụm từ
“The patient was revived after experiencing a lethal cardiac arrest.”Bệnh nhân đã được hồi sức sau khi trải qua một cơn ngừng tim gây tử vong.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cơn ngừng tim gây tử vong
- sudden lethal cardiac arrest: cơn ngừng tim gây tử vong đột ngột
- cơn ngừng tim nguy hiểm