Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lethal cardiac arrest

/ˈliːθəl ˈkɑːrdɪæk əˈrɛst/

Nghĩa thường dùng

cơn ngừng tim gây tử vong cụm từ

“The patient was revived after experiencing a lethal cardiac arrest.”Bệnh nhân đã được hồi sức sau khi trải qua một cơn ngừng tim gây tử vong.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cơn ngừng tim gây tử vong
    • sudden lethal cardiac arrest: cơn ngừng tim gây tử vong đột ngột
  • cơn ngừng tim nguy hiểm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...