Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lethargy

/'leθədʤi/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #21103

Nghĩa thường dùng

trạng thái uể oải, thiếu năng lượng danh từ

“After the long meeting, I felt a wave of lethargy.”Sau cuộc họp dài, tôi cảm thấy uể oải.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lethargy

/'leθədʤi/

danh từ

  • trạng thái hôn mê; giấc ngủ lịm
  • tính lờ phờ, tính thờ ơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...