Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

lethean

/'li:θi:ən/

tính từ

  • (thuộc) sông Mê
  • làm cho lú lẫn, làm cho quên lãng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to Lethe; resembling in effect the water\n of Lethe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...