Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lethean

/'li:θi:ən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lethean

/'li:θi:ən/

tính từ

  • (thuộc) sông Mê
  • làm cho lú lẫn, làm cho quên lãng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to Lethe; resembling in effect the water of Lethe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...