Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Letter of credit

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Letter of credit

//

  • (Econ) Thư tín dụng.+ Một văn bản do một ngân hàng phát hành thay mặt khách hàng bảo đảm rằng ngân hàng sẽ thanh toán các séc do khách hàng đó rút, hay phổ biến hơn ngày nay gọi là các hối phiếu do các bên mà khách hàng mua hàng rút theo tên của khách hàng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...