letter of marque
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
letter of marque
/'letəəv'mɑ:k/
danh từ
- giấy phép chặn bắt (cho một tư nhân quyền bắt hay tịch thu thuyền buôn nước ngoài)
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...