Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leucine

/'lu:si:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leucine

//

* danh từ
  • (hoá học) leuxin
Định nghĩa tiếng Anh

n. a white crystalline amino acid occurring in proteins that is essential for nutrition; obtained by the hydrolysis of most dietary proteins

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...