Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

level playing field

/ˈlɛvəl ˈpleɪɪŋ fiːld/

Nghĩa thường dùng

Tình huống mà mọi người có cơ hội như nhau để thành công. cụm từ

“We need to create a level playing field for all participants.”Chúng ta cần tạo ra một sân chơi công bằng cho tất cả người tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...