level playing field
/ˈlɛvəl ˈpleɪɪŋ fiːld/
Nghĩa thường dùng
Tình huống mà mọi người có cơ hội như nhau để thành công.
cụm từ
“We need to create a level playing field for all participants.”Chúng ta cần tạo ra một sân chơi công bằng cho tất cả người tham gia.