Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

level up

/ˈlɛvəl ʌp/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hoặc tiến bộ về kỹ năng. cụm từ

“I want to level up my language skills this year.”Tôi muốn cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...