Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

level with someone

/ˈlɛv.əl wɪð ˈsʌm.wʌn/

Nghĩa thường dùng

trung thực và thẳng thắn với ai đó cụm từ

“I want to level with you about my feelings.”Tôi muốn thẳng thắn với bạn về cảm xúc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...