Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage assets

/ˈlɛvərɪdʒ ˈæsɛts/

Nghĩa thường dùng

tận dụng tài sản cụm từ

“Companies leverage assets to improve their market position.”Các công ty tận dụng tài sản để cải thiện vị trí thị trường của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...