Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage buyout

/ˈlev.ɚ.ɪdʒ ˈbaɪ.aʊt/

Nghĩa thường dùng

mua lại bằng đòn bẩy tài chính (LBO) danh từ

“The private equity firm completed a leveraged buyout of the retailer.”Công ty vốn cổ phần tư nhân hoàn tất mua lại bằng đòn bẩy tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...