Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage creative thinking

/ˈlɛvərɪdʒ ˈkriːeɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sử dụng quá trình tư duy sáng tạo để giải quyết vấn đề cụm từ

“Companies often leverage creative thinking for product development.”Các công ty thường sử dụng tư duy sáng tạo cho phát triển sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...