Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage digital marketing

/ˈlɛv.ər.ɪdʒ ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈmɑːr.kɪ.tɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sử dụng các nền tảng trực tuyến cho mục đích quảng cáo cụm từ

“Many businesses leverage digital marketing to reach a wider audience.”Nhiều doanh nghiệp sử dụng tiếp thị kỹ thuật số để tiếp cận khán giả rộng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...