Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage digital platforms

/ˈlɛv.ər.ɪdʒ ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈplæt.fɔːrmz/

Nghĩa thường dùng

sử dụng các công cụ trực tuyến để tiếp thị cụm từ

“Brands leverage digital platforms to reach wider audiences.”Các thương hiệu sử dụng các nền tảng kỹ thuật số để tiếp cận khán giả rộng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...