Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage emerging technologies

Nghĩa thường dùng

tận dụng công nghệ mới nổi verb + adjective

“Startups are quick to leverage emerging technologies to gain a competitive edge.”Các công ty khởi nghiệp nhanh chóng tận dụng công nghệ mới nổi để có lợi thế cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...