Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage health technology

/ˈlɛvərɪdʒ hɛlθ tɛkˈnɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

tận dụng công nghệ sức khỏe cụm từ

“We can leverage health technology to enhance patient care.”Chúng ta có thể tận dụng công nghệ sức khỏe để nâng cao chăm sóc bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...