Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage influencer marketing

/ˈlɛvərɪdʒ ˈɪnfluːən.sər ˈmɑːrkɪtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sử dụng người có ảnh hưởng để quảng bá sản phẩm cụm từ

“Brands leverage influencer marketing to reach target audiences effectively.”Các thương hiệu sử dụng tiếp thị người có ảnh hưởng để tiếp cận đối tượng mục tiêu một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...