Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage innovation

/ˈlɛvərɪdʒ ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tận dụng đổi mới cụm từ

“Businesses leverage innovation to improve efficiency.”Các doanh nghiệp tận dụng đổi mới để cải thiện hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...