Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage innovative insights

/ˈlɛvərɪdʒ ˈɪnəˌveɪtɪv ˈɪnˌsaɪts/

Nghĩa thường dùng

sử dụng những hiểu biết mới để đạt được lợi thế chiến lược cụm từ

“Businesses can leverage innovative insights to outperform competitors.”Các doanh nghiệp có thể sử dụng những hiểu biết đổi mới để vượt qua đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...