Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage innovative technologies

/ˈlɛv.ər.ɪdʒ ˌɪn.əˈveɪ.tɪv tɛkˈnɒlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

tận dụng công nghệ đổi mới cụm từ

“Companies leverage innovative technologies to improve efficiency.”Các công ty tận dụng công nghệ đổi mới để cải thiện hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...