Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage insights

/ˈlɛvərɪdʒ ˈɪnsaɪts/

Nghĩa thường dùng

tận dụng những hiểu biết cụm từ

“Companies leverage insights to inform their strategies.”Các công ty tận dụng những hiểu biết để thông báo chiến lược của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...