Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage opportunities

/ˈlɛvərɪdʒ ˌɑːpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tận dụng cơ hội cụm từ

“We should leverage opportunities for growth.”Chúng ta nên tận dụng cơ hội để phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...