leverage partnerships
/ˈlɛvərɪdʒ ˈpɑːrtənʃɪps/
Nghĩa thường dùng
tận dụng các mối quan hệ đối tác
cụm từ
“Companies can leverage partnerships for better advertising.”Các công ty có thể tận dụng các mối quan hệ đối tác để quảng cáo tốt hơn.