Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage partnerships

/ˈlɛvərɪdʒ ˈpɑːrtənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

tận dụng các mối quan hệ đối tác cụm từ

“Companies can leverage partnerships for better advertising.”Các công ty có thể tận dụng các mối quan hệ đối tác để quảng cáo tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...