Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage platforms

/ˈlɛvərɪdʒ ˈplætfɔːrms/

Nghĩa thường dùng

tận dụng các nền tảng cụm từ

“We need to leverage platforms to reach more people.”Chúng ta cần tận dụng các nền tảng để tiếp cận nhiều người hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...