Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage promotional tactics

Nghĩa thường dùng

sử dụng các phương pháp cụ thể để quảng bá sản phẩm. cụm từ

“Businesses can leverage promotional tactics to increase sales.”Các doanh nghiệp có thể sử dụng các chiến thuật quảng bá để tăng doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...