leverage resources
Nghĩa thường dùng
“Companies should leverage resources to improve efficiency.”Các công ty nên sử dụng hiệu quả các nguồn lực để cải thiện hiệu suất.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Companies should leverage resources to improve efficiency.”Các công ty nên sử dụng hiệu quả các nguồn lực để cải thiện hiệu suất.
Đang tải...