Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage resources

/ˈlɛvərɪdʒ ˈriːsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

sử dụng hiệu quả các nguồn năng lượng sẵn có cụm từ

“Companies should leverage resources to improve efficiency.”Các công ty nên sử dụng hiệu quả các nguồn lực để cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...