Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage social media

/ˈlɛvrɪdʒ ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə/

Nghĩa thường dùng

sử dụng các nền tảng mạng xã hội để quảng bá điều gì đó cụm từ

“Brands leverage social media for marketing campaigns.”Các thương hiệu sử dụng mạng xã hội cho các chiến dịch tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...