Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage strengths

/ˈlɛv.ər.ɪdʒ strɛŋkθs/

Nghĩa thường dùng

tận dụng điểm mạnh cụm từ

“We should leverage strengths to improve performance.”Chúng ta nên tận dụng điểm mạnh để cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...