Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage tourism potential

/ˈlɛvərɪdʒ ˈtʊərɪzm pəˈtɛnʃəl/

Nghĩa thường dùng

tận dụng tối đa các cơ hội du lịch cụm từ

“Cities must leverage their tourism potential to attract investment.”Các thành phố cần tận dụng tiềm năng du lịch của họ để thu hút đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...