Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leveraged buyout

/ˈlev.ər.ɪdʒd ˈbaɪ.aʊt/

Nghĩa thường dùng

mua lại doanh nghiệp bằng vốn vay (LBO) cụm từ

“The firm completed a leveraged buyout of the retailer.”Công ty hoàn tất việc mua lại nhà bán lẻ bằng vốn vay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...