leviable
/'leviəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
leviable
/'leviəbl/
tính từ
- có thể thu được (thuế)
- có thể tuyển được (quân)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Fit to be levied; capable of being assessed and collected; as, sums leviable by course of law.