Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

levitra

/ləˈvɪt.rə/

Nghĩa thường dùng

thuốc điều trị rối loạn cương dương danh từ

“Levitra is often prescribed for erectile dysfunction.”Levitra thường được kê đơn cho rối loạn cương dương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuốc điều trị rối loạn cương dương

ví dụ

Levitra is often prescribed for erectile dysfunction. — Levitra thường được kê đơn cho rối loạn cương dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...