Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lexington

/ˈlɛksɪŋtən/

Nghĩa thường dùng

thành phố Lexington danh từ

“Lexington is famous for its horse racing.”Lexington nổi tiếng với đua ngựa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thành phố Lexington

ví dụ

Lexington is famous for its horse racing. — Lexington nổi tiếng với đua ngựa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...