Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lexis

/'leksәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lexis

//

* danh từ
  • từ vựng
Định nghĩa tiếng Anh

n. all of the words in a language; all word forms having meaning or grammatical function

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...