Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lexmark

/ˈlɛksmɑrk/

Nghĩa thường dùng

thương hiệu máy in danh từ

“Lexmark printers are known for their quality and reliability.”Máy in Lexmark nổi tiếng với chất lượng và độ tin cậy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thương hiệu máy in

ví dụ

Lexmark printers are known for their quality and reliability. — Máy in Lexmark nổi tiếng với chất lượng và độ tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...