lexmark
/ˈlɛksmɑrk/
Nghĩa thường dùng
thương hiệu máy in
danh từ
“Lexmark printers are known for their quality and reliability.”Máy in Lexmark nổi tiếng với chất lượng và độ tin cậy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thương hiệu máy in
ví dụ
Lexmark printers are known for their quality and reliability. — Máy in Lexmark nổi tiếng với chất lượng và độ tin cậy.