Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liaise with

Nghĩa thường dùng

liên lạc, phối hợp với ai đó (thường là để trao đổi thông tin hoặc hợp tác công việc) cụm từ

“The project manager will liaise with the design team to ensure the deadline is met.”Quản lý dự án sẽ phối hợp với nhóm thiết kế để đảm bảo đúng thời hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • liên lạc, phối hợp với ai đó (thường là để trao đổi thông tin hoặc hợp tác công việc)
    • liaise with the team: phối hợp với nhóm
    • liaise with the client: liên lạc với khách hàng
    • liaise with the authorities: phối hợp với chính quyền
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...