Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liberia

/laɪˈbɪəriə/

Nghĩa thường dùng

Liberia danh từ

“Liberia is known for its rich natural resources.”Liberia nổi tiếng với tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...