Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

libertine

/'libə:tain/ GRE phổ biến #34433

Nghĩa thường dùng

người sống buông thả, phóng túng danh từ

“He was known as a libertine in his youth.”Ông được biết đến là người phóng túng trong tuổi trẻ.

Biến thể từ libertines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

libertine

/'libə:tain/

danh từ

  • người phóng đâng, người truỵ lạc, người dâm đãng
  • (tôn giáo) người tự do tư tưởng

tính từ

  • phóng đâng, truỵ lạc, dâm đãng
  • (tôn giáo) tự do tư tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a dissolute person; usually a man who is morally unrestrained

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...