libertine
/'libə:tain/ GRE phổ biến #34433
Nghĩa thường dùng
người sống buông thả, phóng túng
danh từ
“He was known as a libertine in his youth.”Ông được biết đến là người phóng túng trong tuổi trẻ.
Biến thể từ
libertines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
libertine
/'libə:tain/
danh từ
- người phóng đâng, người truỵ lạc, người dâm đãng
- (tôn giáo) người tự do tư tưởng
tính từ
- phóng đâng, truỵ lạc, dâm đãng
- (tôn giáo) tự do tư tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a dissolute person; usually a man who is morally unrestrained