Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

librarian

/lai'breəriən/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7502

Nghĩa thường dùng

thủ thư danh từ

“The librarian helped me find the book I was looking for.”Thủ thư đã giúp tôi tìm cuốn sách mà tôi đang tìm kiếm.

Biến thể từ librarians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

librarian

/lai'breəriən/

danh từ

  • người công tác thư viện, cán bộ thư viện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a professional person trained in library science and engaged in library services

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...