Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

libretto

/i'bretou/ GRE phổ biến #22650

Nghĩa thường dùng

lời nhạc kịch danh từ

“The composer wrote the libretto for the new opera.”Nhà soạn nhạc đã viết lời nhạc kịch cho vở opera mới.

Biến thể từ librettos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

libretto

/i'bretou/

danh từ, số nhiều libretti /li'breti:/, librettos /i'bretouz/

  • lời nhạc kịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. the words of an opera or musical play

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...