licensee
/,laisən'si:/ phổ biến #23069
Nghĩa thường dùng
bên được cấp phép (sử dụng IP)
danh từ
“The licensee must pay royalties quarterly.”Bên được cấp phép phải trả tiền bản quyền hàng quý.
Biến thể từ
licensees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
licensee
/,laisən'si:/
danh từ
- người được cấp giấy phép, người được cấp môn bài, người được cấp đăng ký
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone to whom a license is granted