Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

licensee

/,laisən'si:/ phổ biến #23069

Nghĩa thường dùng

bên được cấp phép (sử dụng IP) danh từ

“The licensee must pay royalties quarterly.”Bên được cấp phép phải trả tiền bản quyền hàng quý.

Biến thể từ licensees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

licensee

/,laisən'si:/

danh từ

  • người được cấp giấy phép, người được cấp môn bài, người được cấp đăng ký
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone to whom a license is granted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...