Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

licenser

/'laisənsə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

licenser

/'laisənsə/

danh từ

  • người cấp giấy phép, người cấp môn bài, người cấp đăng ký
Định nghĩa tiếng Anh

n. an official who can issue a license or give authoritative permission (especially one who licenses publications)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...