licenser
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
licenser
/'laisənsə/
danh từ
- người cấp giấy phép, người cấp môn bài, người cấp đăng ký
Định nghĩa tiếng Anh
n. an official who can issue a license or give authoritative permission (especially one who licenses publications)